Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Khắc Anh Minh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KTGKI_Toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị kim Xuân
Người gửi: Lê Khắc Anh Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:56' 29-10-2009
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Nguyễn Thị kim Xuân
Người gửi: Lê Khắc Anh Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:56' 29-10-2009
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học quảng la Bài kiểm tra giữa kỳ I - Năm học 2009 –2010
Môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:................................................................
Học lớp:.................................................................................
Điểm bài thi:
Phần I:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở mỗi bài tập sau:
1. Số gồm 6 đơn vị, 3 phần mười, 7 phần trăm viết là:
A. 6,37 B. 63,7 C. 6,73 D. 6,037
2. 5,34km 2 = ..........ha
A. 53,4 ha B. 53400 ha C. 534 ha D. 0,534 ha
3. Số lớn nhất trong các số : 12,21; 12,12; 12,012; 12,112; 12,201 là
A. 12,201 B. 12,21 C. 12,0123 D. 12,112
4. Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 3,105 km?
A. 3, 150 km B. 310,5 m C. 3,015 km D. 3105 m
Phần II:
1. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét
3m 4dm =................. 8dm 7cm =.............................
2m 5cm =................... 4dm 32mm =..............................
21m 36 cm =...................... 73mm =.....................................
2. Mua 12 quyển vở hết 36000 đồng. Hỏi mua 24 quyển vở cùng loại hết bao nhiêu tiền?
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Biểu điểm chấm môn toán lớp 5
Bài 1: 1điểm (ý A)
Bài 2: 2,5 điểm
Bài 3: 3 điểm ( mỗi phép tính 1điểm)
Bài 4: 3,5 điểm
Môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:................................................................
Học lớp:.................................................................................
Điểm bài thi:
Phần I:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở mỗi bài tập sau:
1. Số gồm 6 đơn vị, 3 phần mười, 7 phần trăm viết là:
A. 6,37 B. 63,7 C. 6,73 D. 6,037
2. 5,34km 2 = ..........ha
A. 53,4 ha B. 53400 ha C. 534 ha D. 0,534 ha
3. Số lớn nhất trong các số : 12,21; 12,12; 12,012; 12,112; 12,201 là
A. 12,201 B. 12,21 C. 12,0123 D. 12,112
4. Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 3,105 km?
A. 3, 150 km B. 310,5 m C. 3,015 km D. 3105 m
Phần II:
1. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét
3m 4dm =................. 8dm 7cm =.............................
2m 5cm =................... 4dm 32mm =..............................
21m 36 cm =...................... 73mm =.....................................
2. Mua 12 quyển vở hết 36000 đồng. Hỏi mua 24 quyển vở cùng loại hết bao nhiêu tiền?
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Biểu điểm chấm môn toán lớp 5
Bài 1: 1điểm (ý A)
Bài 2: 2,5 điểm
Bài 3: 3 điểm ( mỗi phép tính 1điểm)
Bài 4: 3,5 điểm
 









ảnh: 39
Các ý kiến mới nhất